Bạn đang cần báo giá thép V100x8x6m. Ấn định giá bán chính xác dựa vào khối lượng đơn hàng, và khoảng cách vận chuyển. Thêm một yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí nữa, đó là thị trường tiêu thụ. Ở mỗi khu vực thì tốc độ sử dụng thép V100x8x6m khác nhau, dẫn đến chi phí cũng sẽ bị thay đổi

Tôn thép Sáng Chinh hoạt động luôn đặt uy tín lên trên hết, xây dựng hệ thống phân phối vật liệu xây dựng tốt nhất hiện nay, cảm ơn quý khách hàng trong thời gian qua đã tin tưởng. Cực kì hấp dẫn với nhiều ưu đãi khác nhau, hãy gọi về số:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-gia-thep-v-ma-kem-sang-chinh-steel

Bảng báo giá thép hình V100x8x6m tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình V100x8x6m luôn được cập nhật mới nhất mỗi ngày. Thép V100x8x6m mạ kẽm có tính bền bỉ ở hầu hết mọi dạng môi trường. Đặt hàng nhanh chóng, xin liên hệ qua hotline:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Trong quá trình chúng tôi thực hiện dịch vụ, nhân viên sẽ hỗ trợ quý khách hết mình. Vật tư chính hãng, nhập hàng trực tiếp nên cam kết về chất lượng

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
       
       
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300  
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000  
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000  
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000  
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

–   Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%.
–   Dung sai trọng lượng và độ dày của thép ống, thép hộp, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Công ty chúng tôi chấp nhận giảm giá / đổi trả hàng nếu ngoài dung sai trên. Chú ý là hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không bong tróc, không gỉ sét, không sơn,..)
– Vận chuyển sắt thép bởi các xe tải lớn nhỏ

Ưu điểm và ứng thép hình chữ V100x8x6m

Những ưu điểm và lợi thế mà dạng thép hình V100x8x6m này đang sở hữu là: Bền vững trong mọi địa hình, cứng cáp, chịu được lực cao và những rung chấn mạnh từ môi trường, khó bị ô xy hóa.  Tính giữ thăng bằng tốt nên được rất nhiều nhà thầu cực kì ưa chuộng… Ngoài ra sản phẩm còn có tác dụng bền bỉ trước hóa chất.

Thép V100x8x6m rất dễ ứng dụng vào đời sống hiện nay như: Từ trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến trang trí nôi thất và làm các loại hàng gia dụng.

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Thép hình V100x8x6m nhiều số lượng, chính hãng. Giao hàng nhanh chóng đến các công trình tại Quận TPHCM – Sáng Chinh Steel

Để chi phí công trình sử dụng một cách chính xác, nhà thầu cần nắm vững một số yếu tố cơ bản như: quy mô xây dựng, số lượng các hạng mục cần thép V100x8x6m, dự trù sắt thép, chọn lựa quy cách chính xác,… Nếu bạn đang gặp khó khăn, công ty chúng tôi sẽ luôn giúp đỡ một cách nhiệt tình nhất. Tính chất làm việc được tuân thủ rõ ràng theo quy định, bạn sẽ được chứng kiến môi trường tư vấn dịch vụ đầy tính chuyên nghiệp

Bạn có thể đặt đơn hàng với số lượng không giới hạn. Nhận hợp đồng vận chuyển thép V100x8x6m và các loại sắt thép khác đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Nhiều công trình trên địa bàn đang bước vào giao đoạn xây dựng, cần nguồn vật tư thép V100x8x6m rất lớn. Do đó, bên cạnh nhập hàng chính hãng từ nhiều nhà máy sắt thép trong nước, chúng tôi còn nhấn mạnh tập tring nhập khẩu vật tư từ thị trường nước ngoài: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đài Loan,… Để thực hiện dịch vụ được thuận tiện, chúng tôi sẽ báo giá cụ thể

Tại sao nhiều nhà thầu lại ưu tiên sử dụng thép V100x8x6m để xây dựng?

Thép V100x8x6m có đặc điểm khác với các loại sắt thép thông thường là độ chống lực gấp 3 lần. Trong bất kì mọi hoàn cảnh có thể chịu được độ va đập lớn, độ bền cao, khó đứt gãy,.. Cho dù địa hình xây dựng có khắc nghiệt thể nào thì thép V100x8x6m vẫn sử dụng được

Địa chỉ cung cấp giá thép hình V100x8x6m tốt nhất?

Tôn thép Sáng Chinh được xem là doanh nghiệp chuyên về cung ứng vật tư xây dựng trực tiếp cho những công trình lớn nhỏ hiện nay. Nguồn vật tư đã trải qua khâu kiểm duyệt kĩ càng, đảm bảo nhiều tính năng an toàn trong quá trình sử dụng. Hơn nữa, dịch vụ của chúng tôi có rất nhiều chiết khấu hấp dẫn đối với khách hàng lâu năm, và khách hàng đặt mua với số lượng lớn

Đối tượng sử dụng?

Thép hình V100x8x6m có nhiều ứng dụng trong đời sống hiện nay, do vậy thép có thể áp dụng cho tất cả mọi hạng mục của công trình. Ngoài ra, chúng phát huy tốt vai trò của mình khi là nguyên liệu chế tạo trong công nghiệp luyện kim, chế tạo ô tô, công nghiệp đóng tàu. Và còn nhiều ứng dụng cho các công trình cao tầng khác,..