Thép I250 Posco nặng 29.7 kg/m, bạn muốn báo giá mới nhất hãy liên hệ chúng tôi. Để nắm bắt mức giá thép I250 Posco cụ thể mỗi ngày tốt nhất? Hãy để công ty Tôn thép Sáng Chinh giúp bạn 24/24h. Chỉ cần gọi theo số hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, bạn sẽ giải đáp được tất cả mọi thắc mắc của mình

Báo giá thép I250 Posco rõ ràng, quy cách cụ thể để bạn có thể tra cứu dễ dàng. Thép I250 Posco đầy đủ mác thép, xuất hóa đơn chứng từ sau khi đã giao hàng

bang-bao-gia-thep-i-sang-chinh-chinh-hang

Tư vấn cho khách hàng bằng dịch vụ chuyên nghiệp nhất, chỉ có ở Tôn thép Sáng Chinh

  • Qúy vị tùy ý đặt mua thép I250 Posco với số lượng đa dạng, nhận phân phối định kì theo hợp đồng
  • Tôn thép Sáng Chinh có trụ sở chính ở TPHCM, là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Bởi thế, mức giá chúng tôi đưa ra là tốt nhất
  • Loại thép hình I250 Posco dân dụng mà chúng tôi cấp phối là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Miễn phí dịch vụ giao hàng, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe cơ giới đổ hàng tới chân công trình.
  • Nếu khách hàng phát hiện không đúng sản phẩm, có thể đổi trả dưới nhiều hình thức

Thép hình I250 Posco có ưu điểm nào nổi bật?

Sản phẩm thép dân dụng này là một trong những mối bận tâm lớn của khách hàng khi mà chúng có liên quan & ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng công trình về sau.

+ Thép hình I250 Posco đáp ứng được tính chịu tải, độ chịu lực tốt. Thiết kế thép I250 Posco có độ dài cánh ngắn hơn so với độ dài bụng. Vì thế mà chúng có khả năng tạo được sự thăng bằng khá tốt.

+ Tuổi thọ cao: Đây là ưu điểm rất lớn. Các sản phẩm I250 Posco được mạ kẽm thường cho chất lượng tốt hơn so với thép I250 Posco đen, chống ẩm mốc & khó bị ô xy hóa. Tuổi thọ sản phẩm cũng từ đó được lâu dài hơn. Trong quá trình ứng dụng sẽ tránh được sự han gỉ

Tính thẩm mỹ của công trình bạn sẽ được đảm bảo như ban đầu. Thép dễ dàng gia công theo từng thông số xây dựng cụ thể

+ Kích thước đa dạng: Với nhu cầu, thị hiếu sử dụng thép hình I250 Posco này ngày càng cao của người tiêu dùng. Nhà máy sắt thép đã sản xuất ra quy cách sản phẩm rất phong phú

Mục đích sử dụng

Thép hình I250 Posco dùng trong đời sống xây dựng thường ngày rất phổ biến, chúng có những mục đích như sau:

Sự đòi hỏi nguồn thép I250 Posco hiện nay của mọi công trình đang rất lớn. Trong nhóm này còn có thể phân loại tiếp thành hai nhóm nhỏ hơn là xây dựng & chế tạo máy:

+ Thép xây dựng là loại chủ yếu được dùng trong xây dựng là chính. Để làm các kết cấu thép dưới dạng những thanh dài, tấm rộng ghép lại, chúng đòi hỏi cơ tính tổng hợp song không cao.

+ Thép chế tạo máy đòi hỏi cơ tính tổng hợp ở mức độ cao hơn nên nói chung đòi hỏi chất lượng cao hơn. Đặc biệt là độ bền phải cao trong khi vẫn phải bảo đảm tốt độ dẻo, độ dai.

Bảng báo giá thép hình I250 Posco mới nhất

Bang bao gia thep hinh I250 Posco đã được Tôn thép Sáng Chinh kê khai chi tiết về quy cách kích thước, trọng lượng. Hoạt động lâu năm trên địa bàn nên chúng tôi luôn đem đến các mặt hàng thép hình I chính hãng tốt nhất

BẢNG BÁO GIÁ THÉP I
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco 12m 168.0       20,000        3,360,000
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco)  12m 218.0       20,000        4,360,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco)  12m 255.0       20,000        5,100,000
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco)  12m 308.4       20,000        6,168,000
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco) 12m 355.2       20,000        7,104,000
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco)  12m 384.0       20,000        7,680,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco)  12m 440.4       20,000        8,808,000
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco) 12m 496.8       20,000        9,936,000
Thép I 350x175x7x10x12m( Posco)  12m 595.2       20,000      11,904,000
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco)  12m 679.2       20,000      13,584,000
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco)  12m 792.0       20,000      15,840,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Posco) 12m 1075.2       20,200      21,719,040
Thép I600x200x11x17x12m (Posco) 12m 1272.0       20,200      25,694,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Cấu tạo chính của thép hình I250 Posco?

Muốn sản xuất ra thép I250 Posco hoàn chỉnh về mọi kết cấu thì không thể thiếu sự liên kết của hợp kim sắt (Fe), với cacbon (C), từ 0,02% đến 2,06% theo trọng lượng. Cùng nhiều những nguyên tố hóa học khác

Từ đó, thép I250 Posco sẽ nâng cao được độ cứng hơn. Trong cấu trúc tinh thể, sự di chuyển của nguyên tử sắt cũng sẽ được hạn chế dưới nhiều tác động của những nguyên nhân khác nhau. Số lượng không giống nhau của các nguyên tố và tỷ lệ của chúng trong thép nhằm mục đích kiểm soát các mục tiêu chất lượng như độ cứng, độ đàn hồi, tính dễ uốn, & sức bền kéo đứt.

Hàm lượng carbon trong thép tăng sẽ tỷ lệ thuận với độ cứng tăng và cường lực kéo đứt so với sắt. Thế nhưng lưu ý là thép càng cứng thì sẽ càng dễ gãy

Hàm lượng carbon tối đa hòa tan trong sắt là 2,06% theo trọng lượng ( ở trạng thái Austenit) xảy ra ở 1.147 độ C. Nếu như lượng cacbon cao hơn hay nhiệt độ hòa tan thấp hơn trong quá trình sản xuất, sản phẩm sẽ là xementit có cường lực kém hơn. Pha trộn với cacbon cao hơn 2,06% sẽ được gang.

Mọi tiêu chuẩn cơ bản của thép hình I250 Posco

Yếu tố quan trọng khi chọn lựa thép I250 Posco, đó là phải đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu. Trong lĩnh vực xây dựng, sẽ có những yêu cầu khắt khe riêng được đưa ra. Cơ bản về các tiêu chuẩn nên cần được đảm bảo tốt như sau:

+ Công dụng: Xây dựng thi công các công trình đô thị, nhà ở, dịch vụ viễn thông, thi công hàng hải, cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Xuất xứ: Nga, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đoài loan, Việt Nam, Thái Lan

Tiêu chuẩn:  GOST, JIS, ASTM/ASME, BS, KS, EN, TCVN