Bảng giá hộp mạ kẽm Hòa Phát hiện nay có giá tương đối cao so với cùng kỳ năm trước bởi nhiều yếu tố khách quan từ giá sắt thép thế giới, dịch bệnh, yếu tố chủ quan là các đại lý găm hàng đẩy giá.

Chính vì thế để có giá hộp mạ kẽm Hòa Phát chính xác vui lòng liên hệ đại lý thép Hòa Phát Chính Hãng.

Thép mạ kẽm là những loại thép vật liệu như thép ống, thép hộp và thép tấm được phủ trên mình một lớp kẽm mạ với độ dày phù hợp nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền đẹp.

Hiện tại trên thị trường hiện nay, thép mạ kẽm được chia thành hai loại chính là thép mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân. Tùy thuộc vào điều kiện của công trình cũng như yêu cầu của khách hàng, các sản phẩm ống thép sẻ được Công ty Ống thép Hòa Phát gia công xi mạ theo từng cách riêng để đảm bảo sự tương thích với công trình.

Bảng giá hộp mạ kẽm Hòa Phát hiện nay

Bảng giá hộp mạ kẽm vuông Hòa Phát 2021

Cập nhật chi tiết bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát mới nhất. Chúng tôi gửi tới khách hàng những bảng giá hộp vuông với những quy cách đa dạng. Với đầy đủ quy cách thông dụng mà khách hàng khi có nhu cầu. Hiện nay chúng tôi đang phân phối sản phẩm hộp vuông từ 14×14 – 150×150.

Bảng giá hộp mạ kẽm Hòa Phát hay giá sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát được cập nhật vào 【10/2021】tại nhà máy sản xuất cho khách hàng tham khảo. Bảng giá ở trên, chúng tôi cập nhật từng chi tiết cũng như quy cách của tất cả những sản phẩm Hòa Phát thông dụng nhất hiện nay.

Bảng báo giá sắt hộp Hòa Phát 2021

Đảm bảo 100% với khách hàng là giá thành của Sáng Chinh gửi đến khách là giá từ nhà máy sản xuất. Chúng tôi chỉ cung cấp duy nhất một mặt hàng là thép hộp cụ thể ở đây là hộp Hòa Phát. Vì vậy, khách hàng hãy yên tâm. Sản phẩm của công ty chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng hàng đầu.

Bảng giá sắt hộp mạ kẽm chữ nhật Hòa Phát 2021

Bảng giá sắt hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất tại Sáng Chinh. Công ty có đầy đủ quy cách cho khách hàng cần. Dưới đây là 2 bảng giá của sản phẩm với quy cách từ 13×26 – 100×200. Chúng tôi cập nhật liên tục bảng giá mới nhất từ nhà máy sản xuất cho khách hàng tham khảo.

Bảng báo giá sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát

STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá có VAT(Đ / Kg)
1 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6 3.45 24,000
2 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6 3.77 24,000
3 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6 4.08 24,000
4 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6 4.7 24,000
5 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6 2.41 24,000
6 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6 2.63 24,000
7 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6 2.84 24,000
8 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6 3.25 24,000
9 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6 2.79 24,000
10 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6 3.04 24,000
11 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6 3.29 24,000
12 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6 3.78 24,000
13 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6 3.54 24,000
14 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6 3.87 24,000
15 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6 4.2 24,000
16 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6 4.83 24,000
17 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6 5.14 24,000
18 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6 6.05 24,000
19 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6 5.43 24,000
20 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6 5.94 24,000
21 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6 6.46 24,000
22 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6 7.47 24,000
23 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6 7.97 24,000
24 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6 9.44 24,000
25 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6 10.4 24,000
26 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6 11.8 24,000
27 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6 12.72 24,000
28 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6 4.48 24,000
29 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6 4.91 24,000
30 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6 5.33 24,000
31 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6 6.15 24,000
32 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6 6.56 24,000
33 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6 7.75 24,000
34 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6 8.52 24,000
35 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6 6.84 24,000
36 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6 7.5 24,000
37 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6 8.15 24,000
38 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6 9.45 24,000
39 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6 10.09 24,000
40 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6 11.98 24,000
41 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6 13.23 24,000
42 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6 15.06 24,000
43 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6 16.25 24,000
44 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6 5.43 24,000
45 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6 5.94 24,000
46 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6 6.46 24,000
47 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6 7.47 24,000
48 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6 7.97 24,000
49 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6 9.44 24,000
50 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6 10.4 24,000
51 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6 11.8 24,000
52 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6 12.72 24,000
53 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6 8.25 24,000
54 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6 9.05 24,000
55 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6 9.85 24,000
56 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6 11.43 24,000
57 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6 12.21 24,000
58 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6 14.53 24,000
59 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6 16.05 24,000
60 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6 18.3 24,000
61 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6 19.78 24,000
62 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6 21.79 24,000
63 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6 23.4 24,000
64 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6 5.88 24,000
65 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6 7.31 24,000
66 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6 8.02 24,000
67 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6 8.72 24,000
68 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6 10.11 24,000
69 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6 10.8 24,000
70 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6 12.83 24,000
71 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6 14.17 24,000
72 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6 16.14 24,000
73 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6 17.43 24,000
74 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6 19.33 24,000
75 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6 20.57 24,000
76 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6 12.16 24,000
77 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6 13.24 24,000
78 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6 15.38 24,000
79 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6 16.45 24,000
80 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6 19.61 24,000
81 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6 21.7 24,000
82 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6 24.8 24,000
83 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6 26.85 24,000
84 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6 29.88 24,000
85 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6 31.88 24,000
86 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6 33.86 24,000
87 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6 16.02 24,000
88 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6 19.27 24,000
89 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6 23.01 24,000
90 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6 25.47 24,000
91 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6 29.14 24,000
92 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6 31.56 24,000
93 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6 35.15 24,000
94 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6 37.35 24,000
95 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6 38.39 24,000
96 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6 10.09 24,000
97 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6 10.98 24,000
98 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6 12.74 24,000
99 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6 13.62 24,000
100 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6 16.22 24,000
101 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 5 17.94 24,000
102 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6 20.47 24,000
103 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6 22.14 24,000
104 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6 24.6 24,000
105 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6 26.23 24,000
106 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6 27.83 24,000
107 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6 19.33 24,000
108 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6 20.68 24,000
109 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6 24.69 24,000
110 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6 27.34 24,000
111 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6 31.29 24,000
112 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6 33.89 24,000
113 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6 37.77 24,000
114 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6 40.33 24,000
115 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6 42.87 24,000
116 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6 12.16 24,000
117 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6 13.24 24,000
118 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6 15.38 24,000
119 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6 16.45 24,000
120 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6 19.61 24,000
121 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6 21.7 24,000
122 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6 24.8 24,000
123 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6 26.85 24,000
124 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6 29.88 24,000
125 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6 31.88 24,000
126 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6 33.86 24,000
127 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6 20.68 24,000
128 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6 24.69 24,000
129 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6 27.34 24,000
130 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6 31.29 24,000
131 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6 33.89 24,000
132 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6 37.77 24,000
133 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6 40.33 24,000
134 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6 42.87 24,000
135 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6 24.93 24,000
136 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6 29.79 24,000
137 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6 33.01 24,000
138 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6 37.8 24,000
139 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6 40.98 24,000
140 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6 45.7 24,000
141 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6 48.83 24,000
142 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6 51.94 24,000
143 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6 56.58 24,000
144 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6 61.17 24,000
145 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6 64.21 24,000
146 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6 29.79 24,000
147 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6 33.01 24,000
148 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6 37.8 24,000
149 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6 40.98 24,000
150 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6 45.7 24,000
151 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6 48.83 24,000
152 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6 51.94 24,000
153 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6 56.58 24,000
154 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6 61.17 24,000
155 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6 64.21 24,000

Ứng dụng của sắt hộp Hòa Phát

Sản phẩm sắt hộp Hòa Phát có rất nhiều quy cách thông dụng. Vì vậy mà ứng dụng của sản phẩm này rất nhiều. Phải kể đến là dòng sản phẩm này dể dàng lắp ráp cho những công trình như nhà tiền chế. Hay hơn thế nữa sản phẩm này còn có thể dùng làm hàng rào cố định xung quanh nhà.

Ngoài ra, chúng ta cũng có thể dùng sản phẩm này để làm cầu thang ở nhà hay phòng trọ với quy cách thông dụng là 40×80 – 50×100 hay 60×120. Tùy vào mục đích sử dụng của khách hàng mà tận dụng tối đa chất lượng của sản phẩm.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com